Giá vàng hôm nay, giá vàng sjc online, giá vàng 9999 PNJ

Giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1302.20 - 1303.20 USD/ounce.

Giá vàng phục hồi đáng ngạc nhiên và ấn tượng khi đối mặt với một sự đột biến mạnh mẽ trong chỉ số đô la Mỹ, chạm mức cao nhất trong bốn tuần. Giá vàng giao tháng 8 Comex tăng 5.80 USD/ ounce lên 1307.10 USD/ounce

USD cũng bất ngở tăng lên.

Tin tức từ Hội đồng quản trị Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) khiến lãi suất không thay đổi như mong đợi. Tuy nhiên, các nhà hoạch định chính sách thông báo sẽ chấm dứt chương trình mua trái phiếu, được gọi là nới lỏng định lượng (EQ), vào cuối năm 2018. Chỉ số đô la Mỹ biến động ngày sau tin tức ECB. Ngay lập tức USD tăng lên.

Giá vàng SJC

(ĐVT : 1,000)Mua vàoBán ra
SJC Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L->10L36,770-3036,970-30
Nhẫn 9999 1c->5c36,090-3036,490-30
Vàng nữ trang 999935,740-3036,440-30
Vàng nữ trang 24K35,279-3036,079-30
Vàng nữ trang 18K26,083-2227,483-22
Vàng nữ trang 14K19,997-1721,397-17
Vàng nữ trang 10K13,947-1315,347-13
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội36,770-3036,990-30
SJC Đà Nẵng36,770-3036,990-30
SJC Nha Trang36,760-3036,990-30
SJC Cà Mau36,770-3036,990-30
SJC Buôn Ma Thuột36,760-3036,990-30
SJC Bình Phước36,740-3037,000-30
SJC Huế36,770-3036,990-30
SJC Biên Hòa36,770-3036,970-30
SJC Miền Tây36,770-3036,970-30
SJC Quãng Ngãi36,770-3036,970-30
SJC Đà Lạt36,790-3037,020-30
SJC Long Xuyên36,770-3036,970-30

Trong nước, giá vàng cũng trên đà tăng. Cuối ngày hôm qua, tập đoàn Doji niêm yết vàng miếng ở mức 36,84 - 36,94 triệu đồng/lượng. Công ty SJC niêm yết vàng 99,99 ở mức 36,8 - 37 triệu đồng/lượng

Nguồn tham khảo https://tapchitaichinh.net/xem-bang-ty-gia-vang-online-hom-nay-sjc-doji-pnj-9999-24k-18k-24h

Giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K chiều 14/6/2018

Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng

Loại

Mua

Bán

  TP Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1 Kg

36.800

37.000

Vàng SJC 10L

36.800

37.000

Vàng SJC 1L - 10L

36.800

37.000

Vàng SJC 5c

36.800

37.020

Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c

36.800

37.030

Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c

36.120

36.520

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c

36.120

36.620

Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K)

35.770

36.470

Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K)

35.309

36.109

Vàng nữ trang 75% (vàng 18K)

26.105

27.505

Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K)

20.014

21.414

Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K)

13.960

15.360

  Hà Nội
 
Vàng SJC

36.800

37.020

  Đà Nẵng

Vàng SJC

36.800

37.020

(Nguồn: SJC)